Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) [arşın]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ)
Định nghĩa: Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) bằng 0.758 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) [arşın] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.001005 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.0101 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.1005 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.2011 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.3016 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.5026 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 10 độ rộng bàn tay | 1.01 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 20 độ rộng bàn tay | 2.01 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 50 độ rộng bàn tay | 5.03 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 100 độ rộng bàn tay | 10.05 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 100.53 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ)
1 độ rộng bàn tay = 0.100528 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ)
1 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) = 9.95 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.100528 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) = 1.51 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ)