Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang độ rộng ngón tay
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.0400 độ rộng ngón tay |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.4000 độ rộng ngón tay |
| 1 độ rộng bàn tay | 4.00 độ rộng ngón tay |
| 2 độ rộng bàn tay | 8.00 độ rộng ngón tay |
| 3 độ rộng bàn tay | 12.00 độ rộng ngón tay |
| 5 độ rộng bàn tay | 20.00 độ rộng ngón tay |
| 10 độ rộng bàn tay | 40.00 độ rộng ngón tay |
| 20 độ rộng bàn tay | 80.00 độ rộng ngón tay |
| 50 độ rộng bàn tay | 200.00 độ rộng ngón tay |
| 100 độ rộng bàn tay | 400.00 độ rộng ngón tay |
| 1000 độ rộng bàn tay | 4000 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang độ rộng ngón tay
1 độ rộng bàn tay = 4.00 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.250000 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang độ rộng ngón tay:
15 độ rộng bàn tay = 15 × 4.00 độ rộng ngón tay = 60.00 độ rộng ngón tay