Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Chi (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
độ rộng bàn tay [handbreadth]
Chi (Trung Quốc) [市尺]

độ rộng bàn tay

Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Chi (Trung Quốc)

độ rộng bàn tay [handbreadth] Chi (Trung Quốc) [市尺]
0.01 độ rộng bàn tay 0.002286 Chi (Trung Quốc)
0.10 độ rộng bàn tay 0.0229 Chi (Trung Quốc)
1 độ rộng bàn tay 0.2286 Chi (Trung Quốc)
2 độ rộng bàn tay 0.4572 Chi (Trung Quốc)
3 độ rộng bàn tay 0.6858 Chi (Trung Quốc)
5 độ rộng bàn tay 1.14 Chi (Trung Quốc)
10 độ rộng bàn tay 2.29 Chi (Trung Quốc)
20 độ rộng bàn tay 4.57 Chi (Trung Quốc)
50 độ rộng bàn tay 11.43 Chi (Trung Quốc)
100 độ rộng bàn tay 22.86 Chi (Trung Quốc)
1000 độ rộng bàn tay 228.60 Chi (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Chi (Trung Quốc)

1 độ rộng bàn tay = 0.228600 Chi (Trung Quốc)

1 Chi (Trung Quốc) = 4.37 độ rộng bàn tay

Ví dụ

Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang Chi (Trung Quốc):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.228600 Chi (Trung Quốc) = 3.43 Chi (Trung Quốc)

Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.