Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Gaj (Ấn Độ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị Gaj (Ấn Độ) [गज]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Gaj (Ấn Độ)
Định nghĩa: Gaj (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Gaj (Ấn Độ) bằng 0.9144 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Gaj (Ấn Độ)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | Gaj (Ấn Độ) [गज] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.000833 Gaj (Ấn Độ) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.008333 Gaj (Ấn Độ) |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.0833 Gaj (Ấn Độ) |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.1667 Gaj (Ấn Độ) |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.2500 Gaj (Ấn Độ) |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.4167 Gaj (Ấn Độ) |
| 10 độ rộng bàn tay | 0.8333 Gaj (Ấn Độ) |
| 20 độ rộng bàn tay | 1.67 Gaj (Ấn Độ) |
| 50 độ rộng bàn tay | 4.17 Gaj (Ấn Độ) |
| 100 độ rộng bàn tay | 8.33 Gaj (Ấn Độ) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 83.33 Gaj (Ấn Độ) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Gaj (Ấn Độ)
1 độ rộng bàn tay = 0.083333 Gaj (Ấn Độ)
1 Gaj (Ấn Độ) = 12.00 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang Gaj (Ấn Độ):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.083333 Gaj (Ấn Độ) = 1.25 Gaj (Ấn Độ)