Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang famn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị famn [famn]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang famn
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | famn [famn] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.000428 famn |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.004278 famn |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.0428 famn |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.0856 famn |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.1283 famn |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.2139 famn |
| 10 độ rộng bàn tay | 0.4278 famn |
| 20 độ rộng bàn tay | 0.8555 famn |
| 50 độ rộng bàn tay | 2.14 famn |
| 100 độ rộng bàn tay | 4.28 famn |
| 1000 độ rộng bàn tay | 42.78 famn |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang famn
1 độ rộng bàn tay = 0.042777 famn
1 famn = 23.38 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang famn:
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.042777 famn = 0.641654 famn