Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang kiloyard
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị kiloyard [kyd]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang kiloyard
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | kiloyard [kyd] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.000001 kiloyard |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.000008 kiloyard |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.000083 kiloyard |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.000167 kiloyard |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.000250 kiloyard |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.000417 kiloyard |
| 10 độ rộng bàn tay | 0.000833 kiloyard |
| 20 độ rộng bàn tay | 0.001667 kiloyard |
| 50 độ rộng bàn tay | 0.004167 kiloyard |
| 100 độ rộng bàn tay | 0.008333 kiloyard |
| 1000 độ rộng bàn tay | 0.0833 kiloyard |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang kiloyard
1 độ rộng bàn tay = 0.000083 kiloyard
1 kiloyard = 12000 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang kiloyard:
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.000083 kiloyard = 0.001250 kiloyard