Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang thanh
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị thanh [rd]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
thanh
Định nghĩa: thanh là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh bằng 5.0292 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang thanh
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | thanh [rd] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.000152 thanh |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.001515 thanh |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.0152 thanh |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.0303 thanh |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.0455 thanh |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.0758 thanh |
| 10 độ rộng bàn tay | 0.1515 thanh |
| 20 độ rộng bàn tay | 0.3030 thanh |
| 50 độ rộng bàn tay | 0.7576 thanh |
| 100 độ rộng bàn tay | 1.52 thanh |
| 1000 độ rộng bàn tay | 15.15 thanh |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang thanh
1 độ rộng bàn tay = 0.015152 thanh
1 thanh = 66.00 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang thanh:
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.015152 thanh = 0.227273 thanh