Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang fathom
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị fathom [fath]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang fathom
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | fathom [fath] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.000417 fathom |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.004167 fathom |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.0417 fathom |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.0833 fathom |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.1250 fathom |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.2083 fathom |
| 10 độ rộng bàn tay | 0.4167 fathom |
| 20 độ rộng bàn tay | 0.8333 fathom |
| 50 độ rộng bàn tay | 2.08 fathom |
| 100 độ rộng bàn tay | 4.17 fathom |
| 1000 độ rộng bàn tay | 41.67 fathom |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang fathom
1 độ rộng bàn tay = 0.041667 fathom
1 fathom = 24.00 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang fathom:
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.041667 fathom = 0.625000 fathom