Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang fathom (khảo sát Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
độ rộng bàn tay [handbreadth]
fathom (khảo sát Mỹ) [fath]

độ rộng bàn tay

Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.

fathom (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.

Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang fathom (khảo sát Mỹ)

độ rộng bàn tay [handbreadth] fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
0.01 độ rộng bàn tay 0.000417 fathom (khảo sát Mỹ)
0.10 độ rộng bàn tay 0.004167 fathom (khảo sát Mỹ)
1 độ rộng bàn tay 0.0417 fathom (khảo sát Mỹ)
2 độ rộng bàn tay 0.0833 fathom (khảo sát Mỹ)
3 độ rộng bàn tay 0.1250 fathom (khảo sát Mỹ)
5 độ rộng bàn tay 0.2083 fathom (khảo sát Mỹ)
10 độ rộng bàn tay 0.4167 fathom (khảo sát Mỹ)
20 độ rộng bàn tay 0.8333 fathom (khảo sát Mỹ)
50 độ rộng bàn tay 2.08 fathom (khảo sát Mỹ)
100 độ rộng bàn tay 4.17 fathom (khảo sát Mỹ)
1000 độ rộng bàn tay 41.67 fathom (khảo sát Mỹ)

Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang fathom (khảo sát Mỹ)

1 độ rộng bàn tay = 0.041667 fathom (khảo sát Mỹ)

1 fathom (khảo sát Mỹ) = 24.00 độ rộng bàn tay

Ví dụ

Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.041667 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.624999 fathom (khảo sát Mỹ)

Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.