Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Arshin (Ukraina)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị Arshin (Ukraina) [аршин]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Arshin (Ukraina)
Định nghĩa: Arshin (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Arshin (Ukraina) bằng 0.7112 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Arshin (Ukraina)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | Arshin (Ukraina) [аршин] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.001071 Arshin (Ukraina) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.0107 Arshin (Ukraina) |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.1071 Arshin (Ukraina) |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.2143 Arshin (Ukraina) |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.3214 Arshin (Ukraina) |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.5357 Arshin (Ukraina) |
| 10 độ rộng bàn tay | 1.07 Arshin (Ukraina) |
| 20 độ rộng bàn tay | 2.14 Arshin (Ukraina) |
| 50 độ rộng bàn tay | 5.36 Arshin (Ukraina) |
| 100 độ rộng bàn tay | 10.71 Arshin (Ukraina) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 107.14 Arshin (Ukraina) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Arshin (Ukraina)
1 độ rộng bàn tay = 0.107143 Arshin (Ukraina)
1 Arshin (Ukraina) = 9.33 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang Arshin (Ukraina):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.107143 Arshin (Ukraina) = 1.61 Arshin (Ukraina)