Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Roman foot (conventional) (Italy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị Roman foot (conventional) (Italy) [pes]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Roman foot (conventional) (Italy)
Định nghĩa: Roman foot (conventional) (Italy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Roman foot (conventional) (Italy) bằng 0.296 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Roman foot (conventional) (Italy)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | Roman foot (conventional) (Italy) [pes] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.002574 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.0257 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.2574 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.5149 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.7723 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 5 độ rộng bàn tay | 1.29 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 10 độ rộng bàn tay | 2.57 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 20 độ rộng bàn tay | 5.15 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 50 độ rộng bàn tay | 12.87 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 100 độ rộng bàn tay | 25.74 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 257.43 Roman foot (conventional) (Italy) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Roman foot (conventional) (Italy)
1 độ rộng bàn tay = 0.257432 Roman foot (conventional) (Italy)
1 Roman foot (conventional) (Italy) = 3.88 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang Roman foot (conventional) (Italy):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.257432 Roman foot (conventional) (Italy) = 3.86 Roman foot (conventional) (Italy)