Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang sậy
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị sậy [reed]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang sậy
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | sậy [reed] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.000278 sậy |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.002778 sậy |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.0278 sậy |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.0556 sậy |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.0833 sậy |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.1389 sậy |
| 10 độ rộng bàn tay | 0.2778 sậy |
| 20 độ rộng bàn tay | 0.5556 sậy |
| 50 độ rộng bàn tay | 1.39 sậy |
| 100 độ rộng bàn tay | 2.78 sậy |
| 1000 độ rộng bàn tay | 27.78 sậy |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang sậy
1 độ rộng bàn tay = 0.027778 sậy
1 sậy = 36.00 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang sậy:
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.027778 sậy = 0.416667 sậy