Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Warsaw sazen (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Warsaw sazen (Ba Lan)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.000441 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.004410 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.0441 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.0882 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.1323 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.2205 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 10 độ rộng bàn tay | 0.4410 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 20 độ rộng bàn tay | 0.8819 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 50 độ rộng bàn tay | 2.20 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 100 độ rộng bàn tay | 4.41 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 44.10 Warsaw sazen (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Warsaw sazen (Ba Lan)
1 độ rộng bàn tay = 0.044097 Warsaw sazen (Ba Lan)
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 22.68 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang Warsaw sazen (Ba Lan):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.044097 Warsaw sazen (Ba Lan) = 0.661458 Warsaw sazen (Ba Lan)