Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang league (thành văn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị league (thành văn) [st.league]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
league (thành văn)
Định nghĩa: league (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league (thành văn) bằng 4828.0416560833 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang league (thành văn)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | league (thành văn) [st.league] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.000000 league (thành văn) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.000002 league (thành văn) |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.000016 league (thành văn) |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.000032 league (thành văn) |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.000047 league (thành văn) |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.000079 league (thành văn) |
| 10 độ rộng bàn tay | 0.000158 league (thành văn) |
| 20 độ rộng bàn tay | 0.000316 league (thành văn) |
| 50 độ rộng bàn tay | 0.000789 league (thành văn) |
| 100 độ rộng bàn tay | 0.001578 league (thành văn) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 0.0158 league (thành văn) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang league (thành văn)
1 độ rộng bàn tay = 0.000016 league (thành văn)
1 league (thành văn) = 63360 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang league (thành văn):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.000016 league (thành văn) = 0.000237 league (thành văn)