Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Mil (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị Mil (Na Uy) [mil]
độ rộng bàn tay [handbreadth]
Mil (Na Uy) [mil]

độ rộng bàn tay

Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.

Mil (Na Uy)

Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.

Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Mil (Na Uy)

độ rộng bàn tay [handbreadth] Mil (Na Uy) [mil]
0.01 độ rộng bàn tay 0.000000 Mil (Na Uy)
0.10 độ rộng bàn tay 0.000001 Mil (Na Uy)
1 độ rộng bàn tay 0.000008 Mil (Na Uy)
2 độ rộng bàn tay 0.000015 Mil (Na Uy)
3 độ rộng bàn tay 0.000023 Mil (Na Uy)
5 độ rộng bàn tay 0.000038 Mil (Na Uy)
10 độ rộng bàn tay 0.000076 Mil (Na Uy)
20 độ rộng bàn tay 0.000152 Mil (Na Uy)
50 độ rộng bàn tay 0.000381 Mil (Na Uy)
100 độ rộng bàn tay 0.000762 Mil (Na Uy)
1000 độ rộng bàn tay 0.007620 Mil (Na Uy)

Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Mil (Na Uy)

1 độ rộng bàn tay = 0.000008 Mil (Na Uy)

1 Mil (Na Uy) = 131234 độ rộng bàn tay

Ví dụ

Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang Mil (Na Uy):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.000008 Mil (Na Uy) = 0.000114 Mil (Na Uy)

Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.