Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang league hàng hải (quốc tế)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.000000 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.000001 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.000014 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.000027 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.000041 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.000069 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 độ rộng bàn tay | 0.000137 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 độ rộng bàn tay | 0.000274 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 độ rộng bàn tay | 0.000686 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 độ rộng bàn tay | 0.001371 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 0.0137 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang league hàng hải (quốc tế)
1 độ rộng bàn tay = 0.000014 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 72913 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang league hàng hải (quốc tế):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.000014 league hàng hải (quốc tế) = 0.000206 league hàng hải (quốc tế)