Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Bán kính cực Trái đất
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 10 độ rộng bàn tay | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 20 độ rộng bàn tay | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 50 độ rộng bàn tay | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 100 độ rộng bàn tay | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 độ rộng bàn tay | 0.000012 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Bán kính cực Trái đất
1 độ rộng bàn tay = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 83422270 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang Bán kính cực Trái đất:
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.000000 Bán kính cực Trái đất = 0.000000 Bán kính cực Trái đất