Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang feet (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị feet (khảo sát Mỹ) [ft]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang feet (khảo sát Mỹ)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | feet (khảo sát Mỹ) [ft] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.002500 feet (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.0250 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.2500 feet (khảo sát Mỹ) |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.5000 feet (khảo sát Mỹ) |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.7500 feet (khảo sát Mỹ) |
| 5 độ rộng bàn tay | 1.25 feet (khảo sát Mỹ) |
| 10 độ rộng bàn tay | 2.50 feet (khảo sát Mỹ) |
| 20 độ rộng bàn tay | 5.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 50 độ rộng bàn tay | 12.50 feet (khảo sát Mỹ) |
| 100 độ rộng bàn tay | 25.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 250.00 feet (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang feet (khảo sát Mỹ)
1 độ rộng bàn tay = 0.250000 feet (khảo sát Mỹ)
1 feet (khảo sát Mỹ) = 4.00 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang feet (khảo sát Mỹ):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.250000 feet (khảo sát Mỹ) = 3.75 feet (khảo sát Mỹ)