Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Khuep (Thái Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị Khuep (Thái Lan) [คืบ]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Khuep (Thái Lan)
Định nghĩa: Khuep (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Khuep (Thái Lan) bằng 0.25 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Khuep (Thái Lan)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | Khuep (Thái Lan) [คืบ] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.003048 Khuep (Thái Lan) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.0305 Khuep (Thái Lan) |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.3048 Khuep (Thái Lan) |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.6096 Khuep (Thái Lan) |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.9144 Khuep (Thái Lan) |
| 5 độ rộng bàn tay | 1.52 Khuep (Thái Lan) |
| 10 độ rộng bàn tay | 3.05 Khuep (Thái Lan) |
| 20 độ rộng bàn tay | 6.10 Khuep (Thái Lan) |
| 50 độ rộng bàn tay | 15.24 Khuep (Thái Lan) |
| 100 độ rộng bàn tay | 30.48 Khuep (Thái Lan) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 304.80 Khuep (Thái Lan) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Khuep (Thái Lan)
1 độ rộng bàn tay = 0.304800 Khuep (Thái Lan)
1 Khuep (Thái Lan) = 3.28 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang Khuep (Thái Lan):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.304800 Khuep (Thái Lan) = 4.57 Khuep (Thái Lan)