Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Old Norwegian favn (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Old Norwegian favn (Na Uy)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.000405 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.004048 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.0405 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.0810 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.1214 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.2024 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 10 độ rộng bàn tay | 0.4048 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 20 độ rộng bàn tay | 0.8096 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 50 độ rộng bàn tay | 2.02 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 100 độ rộng bàn tay | 4.05 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 40.48 Old Norwegian favn (Na Uy) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Old Norwegian favn (Na Uy)
1 độ rộng bàn tay = 0.040478 Old Norwegian favn (Na Uy)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 24.70 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang Old Norwegian favn (Na Uy):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.040478 Old Norwegian favn (Na Uy) = 0.607171 Old Norwegian favn (Na Uy)