Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang cubit (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị cubit (Anh) [cubit (UK)]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang cubit (Anh)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | cubit (Anh) [cubit (UK)] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.001667 cubit (Anh) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.0167 cubit (Anh) |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.1667 cubit (Anh) |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.3333 cubit (Anh) |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.5000 cubit (Anh) |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.8333 cubit (Anh) |
| 10 độ rộng bàn tay | 1.67 cubit (Anh) |
| 20 độ rộng bàn tay | 3.33 cubit (Anh) |
| 50 độ rộng bàn tay | 8.33 cubit (Anh) |
| 100 độ rộng bàn tay | 16.67 cubit (Anh) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 166.67 cubit (Anh) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang cubit (Anh)
1 độ rộng bàn tay = 0.166667 cubit (Anh)
1 cubit (Anh) = 6.00 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang cubit (Anh):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.166667 cubit (Anh) = 2.50 cubit (Anh)