Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Ri (Hàn Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị Ri (Hàn Quốc) [리]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Ri (Hàn Quốc)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | Ri (Hàn Quốc) [리] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.000002 Ri (Hàn Quốc) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.000019 Ri (Hàn Quốc) |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.000194 Ri (Hàn Quốc) |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.000388 Ri (Hàn Quốc) |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.000582 Ri (Hàn Quốc) |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.000970 Ri (Hàn Quốc) |
| 10 độ rộng bàn tay | 0.001940 Ri (Hàn Quốc) |
| 20 độ rộng bàn tay | 0.003881 Ri (Hàn Quốc) |
| 50 độ rộng bàn tay | 0.009701 Ri (Hàn Quốc) |
| 100 độ rộng bàn tay | 0.0194 Ri (Hàn Quốc) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 0.1940 Ri (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Ri (Hàn Quốc)
1 độ rộng bàn tay = 0.000194 Ri (Hàn Quốc)
1 Ri (Hàn Quốc) = 5154 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang Ri (Hàn Quốc):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.000194 Ri (Hàn Quốc) = 0.002910 Ri (Hàn Quốc)