Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Warsaw foot (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị Warsaw foot (Ba Lan) [stopa]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Warsaw foot (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw foot (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw foot (Ba Lan) bằng 0.288 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Warsaw foot (Ba Lan)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | Warsaw foot (Ba Lan) [stopa] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.002646 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.0265 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.2646 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.5292 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.7938 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 5 độ rộng bàn tay | 1.32 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 10 độ rộng bàn tay | 2.65 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 20 độ rộng bàn tay | 5.29 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 50 độ rộng bàn tay | 13.23 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 100 độ rộng bàn tay | 26.46 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 264.58 Warsaw foot (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Warsaw foot (Ba Lan)
1 độ rộng bàn tay = 0.264583 Warsaw foot (Ba Lan)
1 Warsaw foot (Ba Lan) = 3.78 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang Warsaw foot (Ba Lan):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.264583 Warsaw foot (Ba Lan) = 3.97 Warsaw foot (Ba Lan)