Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Ligne du roi (Pháp)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị Ligne du roi (Pháp) [ligne]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Ligne du roi (Pháp)
Định nghĩa: Ligne du roi (Pháp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ligne du roi (Pháp) bằng 0.0022558291666667 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Ligne du roi (Pháp)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | Ligne du roi (Pháp) [ligne] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.3378 Ligne du roi (Pháp) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 3.38 Ligne du roi (Pháp) |
| 1 độ rộng bàn tay | 33.78 Ligne du roi (Pháp) |
| 2 độ rộng bàn tay | 67.56 Ligne du roi (Pháp) |
| 3 độ rộng bàn tay | 101.34 Ligne du roi (Pháp) |
| 5 độ rộng bàn tay | 168.90 Ligne du roi (Pháp) |
| 10 độ rộng bàn tay | 337.79 Ligne du roi (Pháp) |
| 20 độ rộng bàn tay | 675.58 Ligne du roi (Pháp) |
| 50 độ rộng bàn tay | 1689 Ligne du roi (Pháp) |
| 100 độ rộng bàn tay | 3378 Ligne du roi (Pháp) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 33779 Ligne du roi (Pháp) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Ligne du roi (Pháp)
1 độ rộng bàn tay = 33.78 Ligne du roi (Pháp)
1 Ligne du roi (Pháp) = 0.029604 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang Ligne du roi (Pháp):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 33.78 Ligne du roi (Pháp) = 506.69 Ligne du roi (Pháp)