Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang dặm (La Mã)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị dặm (La Mã) [mile (Roman)]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
dặm (La Mã)
Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang dặm (La Mã)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | dặm (La Mã) [mile (Roman)] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.000001 dặm (La Mã) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.000005 dặm (La Mã) |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.000051 dặm (La Mã) |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.000103 dặm (La Mã) |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.000154 dặm (La Mã) |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.000257 dặm (La Mã) |
| 10 độ rộng bàn tay | 0.000515 dặm (La Mã) |
| 20 độ rộng bàn tay | 0.001030 dặm (La Mã) |
| 50 độ rộng bàn tay | 0.002575 dặm (La Mã) |
| 100 độ rộng bàn tay | 0.005149 dặm (La Mã) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 0.0515 dặm (La Mã) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang dặm (La Mã)
1 độ rộng bàn tay = 0.000051 dặm (La Mã)
1 dặm (La Mã) = 19420 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang dặm (La Mã):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.000051 dặm (La Mã) = 0.000772 dặm (La Mã)