Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Vershok (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Vershok (Nga)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | Vershok (Nga) [вершок] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.0171 Vershok (Nga) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.1714 Vershok (Nga) |
| 1 độ rộng bàn tay | 1.71 Vershok (Nga) |
| 2 độ rộng bàn tay | 3.43 Vershok (Nga) |
| 3 độ rộng bàn tay | 5.14 Vershok (Nga) |
| 5 độ rộng bàn tay | 8.57 Vershok (Nga) |
| 10 độ rộng bàn tay | 17.14 Vershok (Nga) |
| 20 độ rộng bàn tay | 34.29 Vershok (Nga) |
| 50 độ rộng bàn tay | 85.71 Vershok (Nga) |
| 100 độ rộng bàn tay | 171.43 Vershok (Nga) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 1714 Vershok (Nga) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Vershok (Nga)
1 độ rộng bàn tay = 1.71 Vershok (Nga)
1 Vershok (Nga) = 0.583333 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang Vershok (Nga):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 1.71 Vershok (Nga) = 25.71 Vershok (Nga)