Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị arpent [arpent]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang arpent
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.000013 arpent |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.000130 arpent |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.001302 arpent |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.002604 arpent |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.003906 arpent |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.006510 arpent |
| 10 độ rộng bàn tay | 0.0130 arpent |
| 20 độ rộng bàn tay | 0.0260 arpent |
| 50 độ rộng bàn tay | 0.0651 arpent |
| 100 độ rộng bàn tay | 0.1302 arpent |
| 1000 độ rộng bàn tay | 1.30 arpent |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang arpent
1 độ rộng bàn tay = 0.001302 arpent
1 arpent = 768.00 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang arpent:
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.001302 arpent = 0.019531 arpent