Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Old Norwegian alen (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị Old Norwegian alen (Na Uy) [alen]
độ rộng bàn tay [handbreadth]
Old Norwegian alen (Na Uy) [alen]

độ rộng bàn tay

Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.

Old Norwegian alen (Na Uy)

Định nghĩa: Old Norwegian alen (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian alen (Na Uy) bằng 0.6275 mét.

Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Old Norwegian alen (Na Uy)

độ rộng bàn tay [handbreadth] Old Norwegian alen (Na Uy) [alen]
0.01 độ rộng bàn tay 0.001214 Old Norwegian alen (Na Uy)
0.10 độ rộng bàn tay 0.0121 Old Norwegian alen (Na Uy)
1 độ rộng bàn tay 0.1214 Old Norwegian alen (Na Uy)
2 độ rộng bàn tay 0.2429 Old Norwegian alen (Na Uy)
3 độ rộng bàn tay 0.3643 Old Norwegian alen (Na Uy)
5 độ rộng bàn tay 0.6072 Old Norwegian alen (Na Uy)
10 độ rộng bàn tay 1.21 Old Norwegian alen (Na Uy)
20 độ rộng bàn tay 2.43 Old Norwegian alen (Na Uy)
50 độ rộng bàn tay 6.07 Old Norwegian alen (Na Uy)
100 độ rộng bàn tay 12.14 Old Norwegian alen (Na Uy)
1000 độ rộng bàn tay 121.43 Old Norwegian alen (Na Uy)

Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Old Norwegian alen (Na Uy)

1 độ rộng bàn tay = 0.121434 Old Norwegian alen (Na Uy)

1 Old Norwegian alen (Na Uy) = 8.23 độ rộng bàn tay

Ví dụ

Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang Old Norwegian alen (Na Uy):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.121434 Old Norwegian alen (Na Uy) = 1.82 Old Norwegian alen (Na Uy)

Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.