Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang dặm (thành văn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
dặm (thành văn)
Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang dặm (thành văn)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | dặm (thành văn) [mi, mi (US)] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.000000 dặm (thành văn) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.000005 dặm (thành văn) |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.000047 dặm (thành văn) |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.000095 dặm (thành văn) |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.000142 dặm (thành văn) |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.000237 dặm (thành văn) |
| 10 độ rộng bàn tay | 0.000473 dặm (thành văn) |
| 20 độ rộng bàn tay | 0.000947 dặm (thành văn) |
| 50 độ rộng bàn tay | 0.002367 dặm (thành văn) |
| 100 độ rộng bàn tay | 0.004735 dặm (thành văn) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 0.0473 dặm (thành văn) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang dặm (thành văn)
1 độ rộng bàn tay = 0.000047 dặm (thành văn)
1 dặm (thành văn) = 21120 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang dặm (thành văn):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.000047 dặm (thành văn) = 0.000710 dặm (thành văn)