Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Verst (Ukraina)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị Verst (Ukraina) [верста]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Verst (Ukraina)
Định nghĩa: Verst (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Verst (Ukraina) bằng 1066.8 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Verst (Ukraina)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | Verst (Ukraina) [верста] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.000001 Verst (Ukraina) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.000007 Verst (Ukraina) |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.000071 Verst (Ukraina) |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.000143 Verst (Ukraina) |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.000214 Verst (Ukraina) |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.000357 Verst (Ukraina) |
| 10 độ rộng bàn tay | 0.000714 Verst (Ukraina) |
| 20 độ rộng bàn tay | 0.001429 Verst (Ukraina) |
| 50 độ rộng bàn tay | 0.003571 Verst (Ukraina) |
| 100 độ rộng bàn tay | 0.007143 Verst (Ukraina) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 0.0714 Verst (Ukraina) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Verst (Ukraina)
1 độ rộng bàn tay = 0.000071 Verst (Ukraina)
1 Verst (Ukraina) = 14000 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang Verst (Ukraina):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.000071 Verst (Ukraina) = 0.001071 Verst (Ukraina)