Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang đơn vị thiên văn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị đơn vị thiên văn [AU, UA]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang đơn vị thiên văn
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | đơn vị thiên văn [AU, UA] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 10 độ rộng bàn tay | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 20 độ rộng bàn tay | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 50 độ rộng bàn tay | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 100 độ rộng bàn tay | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 1000 độ rộng bàn tay | 0.000000 đơn vị thiên văn |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang đơn vị thiên văn
1 độ rộng bàn tay = 0.000000 đơn vị thiên văn
1 đơn vị thiên văn = 1963226649488 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang đơn vị thiên văn:
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.000000 đơn vị thiên văn = 0.000000 đơn vị thiên văn