Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Bán kính Bohr
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị Bán kính Bohr [b, a.u.]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bán kính Bohr
Định nghĩa: Bán kính Bohr là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính Bohr bằng 5.2917724900001e-11 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Bán kính Bohr
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | Bán kính Bohr [b, a.u.] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 14399712 Bán kính Bohr |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 143997120 Bán kính Bohr |
| 1 độ rộng bàn tay | 1439971203 Bán kính Bohr |
| 2 độ rộng bàn tay | 2879942407 Bán kính Bohr |
| 3 độ rộng bàn tay | 4319913610 Bán kính Bohr |
| 5 độ rộng bàn tay | 7199856016 Bán kính Bohr |
| 10 độ rộng bàn tay | 14399712033 Bán kính Bohr |
| 20 độ rộng bàn tay | 28799424066 Bán kính Bohr |
| 50 độ rộng bàn tay | 71998560165 Bán kính Bohr |
| 100 độ rộng bàn tay | 143997120330 Bán kính Bohr |
| 1000 độ rộng bàn tay | 1439971203297 Bán kính Bohr |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Bán kính Bohr
1 độ rộng bàn tay = 1439971203 Bán kính Bohr
1 Bán kính Bohr = 0.000000 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang Bán kính Bohr:
15 độ rộng bàn tay = 15 × 1439971203 Bán kính Bohr = 21599568049 Bán kính Bohr