Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Pied du roi (Pháp)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị Pied du roi (Pháp) [pied]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Pied du roi (Pháp)
Định nghĩa: Pied du roi (Pháp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Pied du roi (Pháp) bằng 0.3248394 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Pied du roi (Pháp)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | Pied du roi (Pháp) [pied] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.002346 Pied du roi (Pháp) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.0235 Pied du roi (Pháp) |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.2346 Pied du roi (Pháp) |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.4692 Pied du roi (Pháp) |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.7037 Pied du roi (Pháp) |
| 5 độ rộng bàn tay | 1.17 Pied du roi (Pháp) |
| 10 độ rộng bàn tay | 2.35 Pied du roi (Pháp) |
| 20 độ rộng bàn tay | 4.69 Pied du roi (Pháp) |
| 50 độ rộng bàn tay | 11.73 Pied du roi (Pháp) |
| 100 độ rộng bàn tay | 23.46 Pied du roi (Pháp) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 234.58 Pied du roi (Pháp) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Pied du roi (Pháp)
1 độ rộng bàn tay = 0.234577 Pied du roi (Pháp)
1 Pied du roi (Pháp) = 4.26 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang Pied du roi (Pháp):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.234577 Pied du roi (Pháp) = 3.52 Pied du roi (Pháp)