Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang vara de tarea
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị vara de tarea [vara de tarea]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
vara de tarea
Định nghĩa: vara de tarea là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 vara de tarea bằng 2.505456 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang vara de tarea
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | vara de tarea [vara de tarea] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.000304 vara de tarea |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.003041 vara de tarea |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.0304 vara de tarea |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.0608 vara de tarea |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.0912 vara de tarea |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.1521 vara de tarea |
| 10 độ rộng bàn tay | 0.3041 vara de tarea |
| 20 độ rộng bàn tay | 0.6083 vara de tarea |
| 50 độ rộng bàn tay | 1.52 vara de tarea |
| 100 độ rộng bàn tay | 3.04 vara de tarea |
| 1000 độ rộng bàn tay | 30.41 vara de tarea |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang vara de tarea
1 độ rộng bàn tay = 0.030414 vara de tarea
1 vara de tarea = 32.88 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang vara de tarea:
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.030414 vara de tarea = 0.456204 vara de tarea