Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang ken
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị ken [ken]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang ken
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | ken [ken] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.000360 ken |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.003597 ken |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.0360 ken |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.0719 ken |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.1079 ken |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.1799 ken |
| 10 độ rộng bàn tay | 0.3597 ken |
| 20 độ rộng bàn tay | 0.7194 ken |
| 50 độ rộng bàn tay | 1.80 ken |
| 100 độ rộng bàn tay | 3.60 ken |
| 1000 độ rộng bàn tay | 35.97 ken |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang ken
1 độ rộng bàn tay = 0.035971 ken
1 ken = 27.80 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang ken:
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.035971 ken = 0.539568 ken