Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Braca (Bồ Đào Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị Braca (Bồ Đào Nha) [braça]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Braca (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Braca (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Braca (Bồ Đào Nha) bằng 2.2 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Braca (Bồ Đào Nha)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | Braca (Bồ Đào Nha) [braça] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.000346 Braca (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.003464 Braca (Bồ Đào Nha) |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.0346 Braca (Bồ Đào Nha) |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.0693 Braca (Bồ Đào Nha) |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.1039 Braca (Bồ Đào Nha) |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.1732 Braca (Bồ Đào Nha) |
| 10 độ rộng bàn tay | 0.3464 Braca (Bồ Đào Nha) |
| 20 độ rộng bàn tay | 0.6927 Braca (Bồ Đào Nha) |
| 50 độ rộng bàn tay | 1.73 Braca (Bồ Đào Nha) |
| 100 độ rộng bàn tay | 3.46 Braca (Bồ Đào Nha) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 34.64 Braca (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Braca (Bồ Đào Nha)
1 độ rộng bàn tay = 0.034636 Braca (Bồ Đào Nha)
1 Braca (Bồ Đào Nha) = 28.87 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang Braca (Bồ Đào Nha):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.034636 Braca (Bồ Đào Nha) = 0.519545 Braca (Bồ Đào Nha)