Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Metric league (Bồ Đào Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Metric league (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Metric league (Bồ Đào Nha)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.000000 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.000002 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.000015 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.000030 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.000046 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.000076 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 10 độ rộng bàn tay | 0.000152 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 20 độ rộng bàn tay | 0.000305 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 50 độ rộng bàn tay | 0.000762 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 100 độ rộng bàn tay | 0.001524 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 0.0152 Metric league (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Metric league (Bồ Đào Nha)
1 độ rộng bàn tay = 0.000015 Metric league (Bồ Đào Nha)
1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 65617 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang Metric league (Bồ Đào Nha):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.000015 Metric league (Bồ Đào Nha) = 0.000229 Metric league (Bồ Đào Nha)