Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang điểm
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị điểm [point]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
điểm
Định nghĩa: điểm là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 điểm bằng 0.0003527778 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang điểm
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | điểm [point] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 2.16 điểm |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 21.60 điểm |
| 1 độ rộng bàn tay | 216.00 điểm |
| 2 độ rộng bàn tay | 432.00 điểm |
| 3 độ rộng bàn tay | 648.00 điểm |
| 5 độ rộng bàn tay | 1080 điểm |
| 10 độ rộng bàn tay | 2160 điểm |
| 20 độ rộng bàn tay | 4320 điểm |
| 50 độ rộng bàn tay | 10800 điểm |
| 100 độ rộng bàn tay | 21600 điểm |
| 1000 độ rộng bàn tay | 216000 điểm |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang điểm
1 độ rộng bàn tay = 216.00 điểm
1 điểm = 0.004630 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang điểm:
15 độ rộng bàn tay = 15 × 216.00 điểm = 3240 điểm