Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang gang (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị gang (vải) [span (cloth)]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
gang (vải)
Định nghĩa: gang (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang (vải) bằng 0.2286 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang gang (vải)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | gang (vải) [span (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.003333 gang (vải) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.0333 gang (vải) |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.3333 gang (vải) |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.6667 gang (vải) |
| 3 độ rộng bàn tay | 1.00 gang (vải) |
| 5 độ rộng bàn tay | 1.67 gang (vải) |
| 10 độ rộng bàn tay | 3.33 gang (vải) |
| 20 độ rộng bàn tay | 6.67 gang (vải) |
| 50 độ rộng bàn tay | 16.67 gang (vải) |
| 100 độ rộng bàn tay | 33.33 gang (vải) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 333.33 gang (vải) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang gang (vải)
1 độ rộng bàn tay = 0.333333 gang (vải)
1 gang (vải) = 3.00 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang gang (vải):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.333333 gang (vải) = 5.00 gang (vải)