Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang đinh (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị đinh (vải) [nail (cloth)]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang đinh (vải)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | đinh (vải) [nail (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.0133 đinh (vải) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.1333 đinh (vải) |
| 1 độ rộng bàn tay | 1.33 đinh (vải) |
| 2 độ rộng bàn tay | 2.67 đinh (vải) |
| 3 độ rộng bàn tay | 4.00 đinh (vải) |
| 5 độ rộng bàn tay | 6.67 đinh (vải) |
| 10 độ rộng bàn tay | 13.33 đinh (vải) |
| 20 độ rộng bàn tay | 26.67 đinh (vải) |
| 50 độ rộng bàn tay | 66.67 đinh (vải) |
| 100 độ rộng bàn tay | 133.33 đinh (vải) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 1333 đinh (vải) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang đinh (vải)
1 độ rộng bàn tay = 1.33 đinh (vải)
1 đinh (vải) = 0.750000 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang đinh (vải):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 1.33 đinh (vải) = 20.00 đinh (vải)