Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Old Swedish tum (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish tum (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) bằng 0.024742 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.0308 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.3080 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 1 độ rộng bàn tay | 3.08 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 2 độ rộng bàn tay | 6.16 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 3 độ rộng bàn tay | 9.24 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 5 độ rộng bàn tay | 15.40 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 10 độ rộng bàn tay | 30.80 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 20 độ rộng bàn tay | 61.60 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 50 độ rộng bàn tay | 153.99 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 100 độ rộng bàn tay | 307.98 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 3080 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 độ rộng bàn tay = 3.08 Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 0.324698 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang Old Swedish tum (Thụy Điển):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 3.08 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 46.20 Old Swedish tum (Thụy Điển)