Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Warsaw ell (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị Warsaw ell (Ba Lan) [łokieć]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Warsaw ell (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw ell (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw ell (Ba Lan) bằng 0.576 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Warsaw ell (Ba Lan)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | Warsaw ell (Ba Lan) [łokieć] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.001323 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.0132 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.1323 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.2646 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.3969 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.6615 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 10 độ rộng bàn tay | 1.32 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 20 độ rộng bàn tay | 2.65 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 50 độ rộng bàn tay | 6.61 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 100 độ rộng bàn tay | 13.23 Warsaw ell (Ba Lan) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 132.29 Warsaw ell (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Warsaw ell (Ba Lan)
1 độ rộng bàn tay = 0.132292 Warsaw ell (Ba Lan)
1 Warsaw ell (Ba Lan) = 7.56 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang Warsaw ell (Ba Lan):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.132292 Warsaw ell (Ba Lan) = 1.98 Warsaw ell (Ba Lan)