Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Chi (Đài Loan)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị Chi (Đài Loan) [台尺]
độ rộng bàn tay [handbreadth]
Chi (Đài Loan) [台尺]

độ rộng bàn tay

Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.

Chi (Đài Loan)

Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.

Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Chi (Đài Loan)

độ rộng bàn tay [handbreadth] Chi (Đài Loan) [台尺]
0.01 độ rộng bàn tay 0.002515 Chi (Đài Loan)
0.10 độ rộng bàn tay 0.0251 Chi (Đài Loan)
1 độ rộng bàn tay 0.2515 Chi (Đài Loan)
2 độ rộng bàn tay 0.5029 Chi (Đài Loan)
3 độ rộng bàn tay 0.7544 Chi (Đài Loan)
5 độ rộng bàn tay 1.26 Chi (Đài Loan)
10 độ rộng bàn tay 2.51 Chi (Đài Loan)
20 độ rộng bàn tay 5.03 Chi (Đài Loan)
50 độ rộng bàn tay 12.57 Chi (Đài Loan)
100 độ rộng bàn tay 25.15 Chi (Đài Loan)
1000 độ rộng bàn tay 251.46 Chi (Đài Loan)

Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Chi (Đài Loan)

1 độ rộng bàn tay = 0.251460 Chi (Đài Loan)

1 Chi (Đài Loan) = 3.98 độ rộng bàn tay

Ví dụ

Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang Chi (Đài Loan):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.251460 Chi (Đài Loan) = 3.77 Chi (Đài Loan)

Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.