Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Sazhen (Ukraina)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị Sazhen (Ukraina) [сажень]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Sazhen (Ukraina)
Định nghĩa: Sazhen (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Ukraina) bằng 2.1336 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Sazhen (Ukraina)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | Sazhen (Ukraina) [сажень] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.000357 Sazhen (Ukraina) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.003571 Sazhen (Ukraina) |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.0357 Sazhen (Ukraina) |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.0714 Sazhen (Ukraina) |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.1071 Sazhen (Ukraina) |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.1786 Sazhen (Ukraina) |
| 10 độ rộng bàn tay | 0.3571 Sazhen (Ukraina) |
| 20 độ rộng bàn tay | 0.7143 Sazhen (Ukraina) |
| 50 độ rộng bàn tay | 1.79 Sazhen (Ukraina) |
| 100 độ rộng bàn tay | 3.57 Sazhen (Ukraina) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 35.71 Sazhen (Ukraina) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Sazhen (Ukraina)
1 độ rộng bàn tay = 0.035714 Sazhen (Ukraina)
1 Sazhen (Ukraina) = 28.00 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang Sazhen (Ukraina):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.035714 Sazhen (Ukraina) = 0.535714 Sazhen (Ukraina)