Chuyển đổi EGP sang TMT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi EGP [Egyptian Pound] sang đơn vị TMT [Turkmenistani Manat]
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
TMT
Định nghĩa: TMT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Turkmenistan.
Bảng chuyển đổi EGP sang TMT
| EGP [Egyptian Pound] | TMT [Turkmenistani Manat] |
|---|---|
| 0.01 EGP | 0.000641 TMT |
| 0.10 EGP | 0.006408 TMT |
| 1 EGP | 0.0641 TMT |
| 2 EGP | 0.1282 TMT |
| 3 EGP | 0.1922 TMT |
| 5 EGP | 0.3204 TMT |
| 10 EGP | 0.6408 TMT |
| 20 EGP | 1.28 TMT |
| 50 EGP | 3.20 TMT |
| 100 EGP | 6.41 TMT |
| 1000 EGP | 64.08 TMT |
Cách chuyển đổi EGP sang TMT
1 EGP = 0.064080 TMT
1 TMT = 15.61 EGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 EGP sang TMT:
15 EGP = 15 × 0.064080 TMT = 0.961207 TMT