Chuyển đổi EGP sang TJS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi EGP [Egyptian Pound] sang đơn vị TJS [Tajikistani Somoni]
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
Bảng chuyển đổi EGP sang TJS
| EGP [Egyptian Pound] | TJS [Tajikistani Somoni] |
|---|---|
| 0.01 EGP | 0.001644 TJS |
| 0.10 EGP | 0.0164 TJS |
| 1 EGP | 0.1644 TJS |
| 2 EGP | 0.3289 TJS |
| 3 EGP | 0.4933 TJS |
| 5 EGP | 0.8222 TJS |
| 10 EGP | 1.64 TJS |
| 20 EGP | 3.29 TJS |
| 50 EGP | 8.22 TJS |
| 100 EGP | 16.44 TJS |
| 1000 EGP | 164.45 TJS |
Cách chuyển đổi EGP sang TJS
1 EGP = 0.164447 TJS
1 TJS = 6.08 EGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 EGP sang TJS:
15 EGP = 15 × 0.164447 TJS = 2.47 TJS