Chuyển đổi EGP sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi EGP [Egyptian Pound] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi EGP sang KWD
| EGP [Egyptian Pound] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 EGP | 0.000060 KWD |
| 0.10 EGP | 0.000596 KWD |
| 1 EGP | 0.005960 KWD |
| 2 EGP | 0.0119 KWD |
| 3 EGP | 0.0179 KWD |
| 5 EGP | 0.0298 KWD |
| 10 EGP | 0.0596 KWD |
| 20 EGP | 0.1192 KWD |
| 50 EGP | 0.2980 KWD |
| 100 EGP | 0.5960 KWD |
| 1000 EGP | 5.96 KWD |
Cách chuyển đổi EGP sang KWD
1 EGP = 0.005960 KWD
1 KWD = 167.77 EGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 EGP sang KWD:
15 EGP = 15 × 0.005960 KWD = 0.089406 KWD