Chuyển đổi EGP sang MDL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi EGP [Egyptian Pound] sang đơn vị MDL [Moldovan Leu]
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
MDL
Định nghĩa: MDL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Moldova.
Bảng chuyển đổi EGP sang MDL
| EGP [Egyptian Pound] | MDL [Moldovan Leu] |
|---|---|
| 0.01 EGP | 0.003274 MDL |
| 0.10 EGP | 0.0327 MDL |
| 1 EGP | 0.3274 MDL |
| 2 EGP | 0.6549 MDL |
| 3 EGP | 0.9823 MDL |
| 5 EGP | 1.64 MDL |
| 10 EGP | 3.27 MDL |
| 20 EGP | 6.55 MDL |
| 50 EGP | 16.37 MDL |
| 100 EGP | 32.74 MDL |
| 1000 EGP | 327.44 MDL |
Cách chuyển đổi EGP sang MDL
1 EGP = 0.327444 MDL
1 MDL = 3.05 EGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 EGP sang MDL:
15 EGP = 15 × 0.327444 MDL = 4.91 MDL