Chuyển đổi EGP sang MDL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi EGP [Egyptian Pound] sang đơn vị MDL [Moldovan Leu]
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
MDL
Định nghĩa: MDL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Moldova.
Bảng chuyển đổi EGP sang MDL
| EGP [Egyptian Pound] | MDL [Moldovan Leu] |
|---|---|
| 0.01 EGP | 0.003357 MDL |
| 0.10 EGP | 0.0336 MDL |
| 1 EGP | 0.3357 MDL |
| 2 EGP | 0.6714 MDL |
| 3 EGP | 1.01 MDL |
| 5 EGP | 1.68 MDL |
| 10 EGP | 3.36 MDL |
| 20 EGP | 6.71 MDL |
| 50 EGP | 16.78 MDL |
| 100 EGP | 33.57 MDL |
| 1000 EGP | 335.68 MDL |
Cách chuyển đổi EGP sang MDL
1 EGP = 0.335685 MDL
1 MDL = 2.98 EGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 EGP sang MDL:
15 EGP = 15 × 0.335685 MDL = 5.04 MDL