Chuyển đổi EGP sang KES
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi EGP [Egyptian Pound] sang đơn vị KES [Kenyan Shilling]
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
KES
Định nghĩa: KES là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kenya.
Bảng chuyển đổi EGP sang KES
| EGP [Egyptian Pound] | KES [Kenyan Shilling] |
|---|---|
| 0.01 EGP | 0.0250 KES |
| 0.10 EGP | 0.2500 KES |
| 1 EGP | 2.50 KES |
| 2 EGP | 5.00 KES |
| 3 EGP | 7.50 KES |
| 5 EGP | 12.50 KES |
| 10 EGP | 25.00 KES |
| 20 EGP | 50.00 KES |
| 50 EGP | 124.99 KES |
| 100 EGP | 249.98 KES |
| 1000 EGP | 2500 KES |
Cách chuyển đổi EGP sang KES
1 EGP = 2.50 KES
1 KES = 0.400029 EGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 EGP sang KES:
15 EGP = 15 × 2.50 KES = 37.50 KES