Chuyển đổi EGP sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi EGP [Egyptian Pound] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi EGP sang ILS
| EGP [Egyptian Pound] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 EGP | 0.000562 ILS |
| 0.10 EGP | 0.005617 ILS |
| 1 EGP | 0.0562 ILS |
| 2 EGP | 0.1123 ILS |
| 3 EGP | 0.1685 ILS |
| 5 EGP | 0.2809 ILS |
| 10 EGP | 0.5617 ILS |
| 20 EGP | 1.12 ILS |
| 50 EGP | 2.81 ILS |
| 100 EGP | 5.62 ILS |
| 1000 EGP | 56.17 ILS |
Cách chuyển đổi EGP sang ILS
1 EGP = 0.056174 ILS
1 ILS = 17.80 EGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 EGP sang ILS:
15 EGP = 15 × 0.056174 ILS = 0.842604 ILS