Chuyển đổi EGP sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi EGP [Egyptian Pound] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi EGP sang ILS
| EGP [Egyptian Pound] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 EGP | 0.000588 ILS |
| 0.10 EGP | 0.005885 ILS |
| 1 EGP | 0.0588 ILS |
| 2 EGP | 0.1177 ILS |
| 3 EGP | 0.1765 ILS |
| 5 EGP | 0.2942 ILS |
| 10 EGP | 0.5885 ILS |
| 20 EGP | 1.18 ILS |
| 50 EGP | 2.94 ILS |
| 100 EGP | 5.88 ILS |
| 1000 EGP | 58.85 ILS |
Cách chuyển đổi EGP sang ILS
1 EGP = 0.058849 ILS
1 ILS = 16.99 EGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 EGP sang ILS:
15 EGP = 15 × 0.058849 ILS = 0.882738 ILS